courts martial

/'kɔ:t'mɑ:ʃəl/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Tòa án quân sự: Một tòa án được thành lập theo luật quân sự để xét xử các thành viên của lực lượng trang bị cáo buộc vi phạm luật pháp quân sự.
    • Phiên tòa quân sự: Chỉ phiên xử cụ thể do một tòa án quân sự tiến hành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Serious offences in the army are dealt with by courts martial. (Các tội nghiêm trọng trong quân đội được xử lý bởi các tòa án quân sự.)
    • The general ordered a court martial for the disobedient officer. (Vị tướng đã ra lệnh mở một phiên tòa quân sự cho sĩ quan bất tuân thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be tried by court martial": bị đem ra xét xửtòa án quân sự.

    • The soldier was tried by court martial for desertion. (Người lính đó bị đem ra xét xửtòa án quân sự tội đào ngũ.)
  • "drumhead court martial": phiên tòa quân sự bất thường (thường được tổ chức nhanh chóng tại hiện trường, đặc biệt trong chiến tranh).

    • The commander held a drumhead court martial to deal with the traitor immediately. (Chỉ huy đã tổ chức một phiên tòa quân sự bất thường để xử lý kẻ phản bội ngay lập tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Court-martial (động từ) ( gạch nối): Xử ai đótòa án quân sự.

    • He was court-martialled for revealing military secrets. (Anh ta bị đưa ra tòa án quân sự tiết lộ bí mật quân sự.)
  • Military tribunal: Tòa án quân sự (cách gọi khác, có thể mang tính chất rộng hơn).

Từ đồng nghĩa
  • Military court: Tòa án quân sự.
  • Martial court: Tòa án quân sự (cách dùng ít phổ biến hơn).
Lưu ý
  • "Courts martial" dạng số nhiều chính xác của danh từ ghép "court martial". Dạng số ít "a court martial".
  • Động từ gạch nối: to court-martial (nguyên thể), court-martialled (quá khứ/ quá khứ phân từ, thường dùng trong tiếng Anh Anh), court-martialed (tiếng Anh Mỹ).
danh từ, số nhiều courts martial
  1. toà án quân sự
    • to be tried by court_martial
      bị đem xử ở toà án quân sự
  2. phiên toà quân sự
    • drumhead court_martial
      phiên toà quân sự bất thường (ở mặt trận)
ngoại động từ
  1. xử (ai) ở toà án quân sự